TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国号

guóhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國號

Âm Hán Việt QUỐC HIỆU

国号 nghĩa là Tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 汉 (Hàn), 唐 (Táng) v.v.).

Nghĩa của 国号

guóhào

QUỐC HIỆUDanh từphồn thể 國號
  1. Tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 汉 (Hàn), 唐 (Táng) v.v.)

Câu hỏi thường gặp

国号 nghĩa là gì?

国号 (guóhào) nghĩa là Tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 汉 (Hàn), 唐 (Táng) v.v.).

国号 đọc thế nào?

国号 đọc là guóhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 国号 là gì?

Âm Hán Việt của 国号 là "quốc hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.