国号
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 國號
国号 nghĩa là Tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 汉 (Hàn), 唐 (Táng) v.v.).
Nghĩa của 国号
guóhào
QUỐC HIỆUDanh từphồn thể 國號- Tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 汉 (Hàn), 唐 (Táng) v.v.)
Câu hỏi thường gặp
国号 nghĩa là gì?
国号 (guóhào) nghĩa là Tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 汉 (Hàn), 唐 (Táng) v.v.).
国号 đọc thế nào?
国号 đọc là guóhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 国号 là gì?
Âm Hán Việt của 国号 là "quốc hiệu".