TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国土安全部

Guótǔ Ānquánbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國土安全部

Âm Hán Việt QUỐC THỔ AN TOÀN BỘ

国土安全部 nghĩa là Bộ An ninh Nội địa (Mỹ).

Nghĩa của 国土安全部

Guótǔ Ānquánbù

QUỐC THỔ AN TOÀN BỘphồn thể 國土安全部tên riêng
  1. Bộ An ninh Nội địa (Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

国土安全部 nghĩa là gì?

国土安全部 (guótǔ ānquánbù) nghĩa là Bộ An ninh Nội địa (Mỹ).

国土安全部 đọc thế nào?

国土安全部 đọc là Guótǔ Ānquánbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 国土安全部 là gì?

Âm Hán Việt của 国土安全部 là "quốc thổ an toàn bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.