国土资源部 nghĩa là Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998.
Nghĩa của 国土资源部
Guótǔ Zīyuánbù
QUỐC THỔ TƯ NGUYÊN BỘphồn thể 國土資源部tên riêng
Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998
Câu hỏi thường gặp
国土资源部 nghĩa là gì?
国土资源部 (guótǔ zīyuánbù) nghĩa là Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998.
国土资源部 đọc thế nào?
国土资源部 đọc là Guótǔ Zīyuánbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 国土资源部 là gì?
Âm Hán Việt của 国土资源部 là "quốc thổ tư nguyên bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.