TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国外

guówài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國外

Âm Hán Việt QUỐC NGOẠI

国外 nghĩa là ở nước ngoài, ngoại.

Nghĩa của 国外

guówài

QUỐC NGOẠIDanh từ, Tính từphồn thể 國外
  1. Ở nước ngoài
  2. Ngoại (sự vụ)
  3. Hải ngoại
  4. Nước ngoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 国外

Trái nghĩa

Từ ghép có 国外

Câu ví dụ với 国外

  • 将来我要去国外旅游。 Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2040283
  • 她决定到国外留学。 Tā juédìng dào guówài liúxué.Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

国外 nghĩa là gì?

国外 (guówài) nghĩa là ở nước ngoài, ngoại.

国外 đọc thế nào?

国外 đọc là guówài (pinyin).

Âm Hán Việt của 国外 là gì?

Âm Hán Việt của 国外 là "quốc ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.