国外
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 國外
国外 nghĩa là ở nước ngoài, ngoại.
Nghĩa của 国外
guówài
QUỐC NGOẠIDanh từ, Tính từphồn thể 國外- Ở nước ngoài
- Ngoại (sự vụ)
- Hải ngoại
- Nước ngoài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 国外
Trái nghĩa
Từ ghép có 国外
Câu ví dụ với 国外
- 将来我要去国外旅游。 Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2040283
- 她决定到国外留学。 Tā juédìng dào guówài liúxué.Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
国外 nghĩa là gì?
国外 (guówài) nghĩa là ở nước ngoài, ngoại.
国外 đọc thế nào?
国外 đọc là guówài (pinyin).
Âm Hán Việt của 国外 là gì?
Âm Hán Việt của 国外 là "quốc ngoại".