国外市场 (guówàishìchǎng) nghĩa là thị trường nước ngoài.
国外市场 đọc thế nào?
国外市场 đọc là guówàishìchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 国外市场 là gì?
Âm Hán Việt của 国外市场 là "quốc ngoại thị trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.