TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国外市场

guówàishìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國外市場

Âm Hán Việt QUỐC NGOẠI THỊ TRƯỜNG

国外市场 nghĩa là thị trường nước ngoài.

Nghĩa của 国外市场

guówàishìchǎng

QUỐC NGOẠI THỊ TRƯỜNGphồn thể 國外市場
  1. Thị trường nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

国外市场 nghĩa là gì?

国外市场 (guówàishìchǎng) nghĩa là thị trường nước ngoài.

国外市场 đọc thế nào?

国外市场 đọc là guówàishìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国外市场 là gì?

Âm Hán Việt của 国外市场 là "quốc ngoại thị trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.