TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国大

Guó Dà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國大

Âm Hán Việt QUỐC ĐẠI

国大 nghĩa là Viết tắt của 国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005).

Nghĩa của 国大

Guó Dà

QUỐC ĐẠIDanh từphồn thể 國大tên riêng
  1. Viết tắt của 国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005)
  2. Viết tắt của 新加坡国立大学, Đại học Quốc gia Singapore (NUS)
  3. Viết tắt của 印度国民大会党, Đảng Quốc Đại Ấn Độ (INC)
  4. Viết tắt của 马来西亚印度国民大会党, Đại hội Ấn Độ Malaysia (MIC)

Câu hỏi thường gặp

国大 nghĩa là gì?

国大 (guó dà) nghĩa là Viết tắt của 国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005).

国大 đọc thế nào?

国大 đọc là Guó Dà (pinyin).

Âm Hán Việt của 国大 là gì?

Âm Hán Việt của 国大 là "quốc đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.