国大
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 國大
国大 nghĩa là Viết tắt của 国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005).
Nghĩa của 国大
Guó Dà
QUỐC ĐẠIDanh từphồn thể 國大tên riêng- Viết tắt của 国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005)
- Viết tắt của 新加坡国立大学, Đại học Quốc gia Singapore (NUS)
- Viết tắt của 印度国民大会党, Đảng Quốc Đại Ấn Độ (INC)
- Viết tắt của 马来西亚印度国民大会党, Đại hội Ấn Độ Malaysia (MIC)
Câu hỏi thường gặp
国大 nghĩa là gì?
国大 (guó dà) nghĩa là Viết tắt của 国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005).
国大 đọc thế nào?
国大 đọc là Guó Dà (pinyin).
Âm Hán Việt của 国大 là gì?
Âm Hán Việt của 国大 là "quốc đại".