TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国大党

Guódàdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國大黨

Âm Hán Việt QUỐC ĐẠI ĐẢNG

国大党 nghĩa là Đảng Quốc Đại Ấn Độ.

Nghĩa của 国大党

Guódàdǎng

QUỐC ĐẠI ĐẢNGTên riêngphồn thể 國大黨tên riêng
  1. Đảng Quốc Đại Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

国大党 nghĩa là gì?

国大党 (guódàdǎng) nghĩa là Đảng Quốc Đại Ấn Độ.

国大党 đọc thế nào?

国大党 đọc là Guódàdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国大党 là gì?

Âm Hán Việt của 国大党 là "quốc đại đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.