TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国学

guóxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國學

Âm Hán Việt QUỐC HỌC

国学 nghĩa là Văn hóa quốc gia Trung Quốc.

Nghĩa của 国学

guóxué

QUỐC HỌCDanh từphồn thể 國學
  1. Văn hóa quốc gia Trung Quốc
  2. Nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc
  3. Quốc Tử Giám (lịch sử)

Câu hỏi thường gặp

国学 nghĩa là gì?

国学 (guóxué) nghĩa là Văn hóa quốc gia Trung Quốc.

国学 đọc thế nào?

国学 đọc là guóxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 国学 là gì?

Âm Hán Việt của 国学 là "quốc học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.