TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国安

guó'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國安

Âm Hán Việt QUỐC AN

国安 nghĩa là an ninh quốc gia.

Nghĩa của 国安

guó'ān

QUỐC ANDanh từphồn thể 國安
  1. An ninh quốc gia (viết tắt của 国家安全 (guójiā'ānquán))
  2. Luật an ninh quốc gia
  3. Cơ quan an ninh quốc gia

Từ ghép có 国安

Câu hỏi thường gặp

国安 nghĩa là gì?

国安 (guó'ān) nghĩa là an ninh quốc gia.

国安 đọc thế nào?

国安 đọc là guó'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 国安 là gì?

Âm Hán Việt của 国安 là "quốc an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.