TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家一级保护

Guójiāyījíbǎohù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家一級保護

Âm Hán Việt QUỐC GIA NHẤT CẤP BẢO HỘ

国家一级保护 nghĩa là Bảo vệ cấp một của nhà nước (loài).

Nghĩa của 国家一级保护

Guójiāyījíbǎohù

QUỐC GIA NHẤT CẤP BẢO HỘphồn thể 國家一級保護tên riêng
  1. Bảo vệ cấp một của nhà nước (loài)

Câu hỏi thường gặp

国家一级保护 nghĩa là gì?

国家一级保护 (guójiāyījíbǎohù) nghĩa là Bảo vệ cấp một của nhà nước (loài).

国家一级保护 đọc thế nào?

国家一级保护 đọc là Guójiāyījíbǎohù (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家一级保护 là gì?

Âm Hán Việt của 国家一级保护 là "quốc gia nhất cấp bảo hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.