国家军品贸易局 nghĩa là Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia.
Nghĩa của 国家军品贸易局
Guójiā Jūnpǐn Màoyìjú
phồn thể 國家軍品貿易局tên riêng
Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
Câu hỏi thường gặp
国家军品贸易局 nghĩa là gì?
国家军品贸易局 (guójiā jūnpǐn màoyìjú) nghĩa là Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia.
国家军品贸易局 đọc thế nào?
国家军品贸易局 đọc là Guójiā Jūnpǐn Màoyìjú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.