TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家图书馆

guójiātúshūguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家圖書館

Âm Hán Việt QUỐC GIA ĐỒ THƯ QUÁN

国家图书馆 nghĩa là thư viện quốc gia.

Nghĩa của 国家图书馆

guójiātúshūguǎn

QUỐC GIA ĐỒ THƯ QUÁNphồn thể 國家圖書館
  1. Thư viện quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国家图书馆 nghĩa là gì?

国家图书馆 (guójiātúshūguǎn) nghĩa là thư viện quốc gia.

国家图书馆 đọc thế nào?

国家图书馆 đọc là guójiātúshūguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家图书馆 là gì?

Âm Hán Việt của 国家图书馆 là "quốc gia đồ thư quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.