TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家军品贸易管理委员会

Guójiā Jūnpǐn Màoyì Guǎnlǐ Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家軍品貿易管理委員會

国家军品贸易管理委员会 nghĩa là Ủy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia.

Nghĩa của 国家军品贸易管理委员会

Guójiā Jūnpǐn Màoyì Guǎnlǐ Wěiyuánhuì

phồn thể 國家軍品貿易管理委員會tên riêng
  1. Ủy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国家军品贸易管理委员会 nghĩa là gì?

国家军品贸易管理委员会 (guójiā jūnpǐn màoyì guǎnlǐ wěiyuánhuì) nghĩa là Ủy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia.

国家军品贸易管理委员会 đọc thế nào?

国家军品贸易管理委员会 đọc là Guójiā Jūnpǐn Màoyì Guǎnlǐ Wěiyuánhuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.