国家医疗服务体系 nghĩa là Dịch vụ Y tế Quốc gia (Vương quốc Anh).
Nghĩa của 国家医疗服务体系
Guójiā Yīliáo Fúwù Tǐxì
QUỐC GIA Y LIỆU PHỤC VỤ THỂ HỆphồn thể 國家醫療服務體系tên riêng
Dịch vụ Y tế Quốc gia (Vương quốc Anh)
Câu hỏi thường gặp
国家医疗服务体系 nghĩa là gì?
国家医疗服务体系 (guójiā yīliáo fúwù tǐxì) nghĩa là Dịch vụ Y tế Quốc gia (Vương quốc Anh).
国家医疗服务体系 đọc thế nào?
国家医疗服务体系 đọc là Guójiā Yīliáo Fúwù Tǐxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 国家医疗服务体系 là gì?
Âm Hán Việt của 国家医疗服务体系 là "quốc gia y liệu phục vụ thể hệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.