TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家发展改革委

Guójiā Fāzhǎn Gǎigé Wěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家發展改革委

Âm Hán Việt QUỐC GIA PHÁT TRIỂN CẢI CÁCH ỦY

国家发展改革委 nghĩa là Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc.

Nghĩa của 国家发展改革委

Guójiā Fāzhǎn Gǎigé Wěi

QUỐC GIA PHÁT TRIỂN CẢI CÁCH ỦYphồn thể 國家發展改革委tên riêng
  1. Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

国家发展改革委 nghĩa là gì?

国家发展改革委 (guójiā fāzhǎn gǎigé wěi) nghĩa là Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc.

国家发展改革委 đọc thế nào?

国家发展改革委 đọc là Guójiā Fāzhǎn Gǎigé Wěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家发展改革委 là gì?

Âm Hán Việt của 国家发展改革委 là "quốc gia phát triển cải cách ủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.