TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家发展计划委员会

Guójiā Fāzhǎn Jìhuà Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家發展計劃委員會

Âm Hán Việt QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KẾ HOẠCH ỦY VIÊN HỘI

国家发展计划委员会 nghĩa là Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 国家计划委员会, được thay thế năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia 国家发展和改革委员会.

Nghĩa của 国家发展计划委员会

Guójiā Fāzhǎn Jìhuà Wěiyuánhuì

QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KẾ HOẠCH ỦY VIÊN HỘIphồn thể 國家發展計劃委員會tên riêng
  1. Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 国家计划委员会, được thay thế năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia 国家发展和改革委员会

Câu hỏi thường gặp

国家发展计划委员会 nghĩa là gì?

国家发展计划委员会 (guójiā fāzhǎn jìhuà wěiyuánhuì) nghĩa là Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 国家计划委员会, được thay thế năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia 国家发展和改革委员会.

国家发展计划委员会 đọc thế nào?

国家发展计划委员会 đọc là Guójiā Fāzhǎn Jìhuà Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家发展计划委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 国家发展计划委员会 là "quốc gia phát triển kế hoạch ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.