TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家计委

Guójiā Jì Wěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家計委

Âm Hán Việt QUỐC GIA KẾ ỦY

国家计委 nghĩa là Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 国家计划委员会 (Guójiā Jìhuà Wěiyuánhuì).

Nghĩa của 国家计委

Guójiā Jì Wěi

QUỐC GIA KẾ ỦYphồn thể 國家計委tên riêng
  1. Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 国家计划委员会 (Guójiā Jìhuà Wěiyuánhuì)

Câu hỏi thường gặp

国家计委 nghĩa là gì?

国家计委 (guójiā jì wěi) nghĩa là Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 国家计划委员会 (Guójiā Jìhuà Wěiyuánhuì).

国家计委 đọc thế nào?

国家计委 đọc là Guójiā Jì Wěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家计委 là gì?

Âm Hán Việt của 国家计委 là "quốc gia kế ủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.