国家计委
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 國家計委
国家计委 nghĩa là Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 国家计划委员会 (Guójiā Jìhuà Wěiyuánhuì).
Nghĩa của 国家计委
Guójiā Jì Wěi
QUỐC GIA KẾ ỦYphồn thể 國家計委tên riêng- Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 国家计划委员会 (Guójiā Jìhuà Wěiyuánhuì)
Câu hỏi thường gặp
国家计委 nghĩa là gì?
国家计委 (guójiā jì wěi) nghĩa là Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 国家计划委员会 (Guójiā Jìhuà Wěiyuánhuì).
国家计委 đọc thế nào?
国家计委 đọc là Guójiā Jì Wěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 国家计委 là gì?
Âm Hán Việt của 国家计委 là "quốc gia kế ủy".