TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家质量监督检验检疫总局

Guójiā Zhìliàng Jiāndū Jiǎnyàn Jiǎnyì Zǒngjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家質量監督檢驗檢疫總局

Âm Hán Việt QUỐC GIA CHẤT LƯỢNG GIÁM ĐỐC KIỂM NGHIỆM KIỂM DỊCH TỔNG CỤC

国家质量监督检验检疫总局 nghĩa là Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ).

Nghĩa của 国家质量监督检验检疫总局

Guójiā Zhìliàng Jiāndū Jiǎnyàn Jiǎnyì Zǒngjú

QUỐC GIA CHẤT LƯỢNG GIÁM ĐỐC KIỂM NGHIỆM KIỂM DỊCH TỔNG CỤCphồn thể 國家質量監督檢驗檢疫總局tên riêng
  1. Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)

Câu hỏi thường gặp

国家质量监督检验检疫总局 nghĩa là gì?

国家质量监督检验检疫总局 (guójiā zhìliàng jiāndū jiǎnyàn jiǎnyì zǒngjú) nghĩa là Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ).

国家质量监督检验检疫总局 đọc thế nào?

国家质量监督检验检疫总局 đọc là Guójiā Zhìliàng Jiāndū Jiǎnyàn Jiǎnyì Zǒngjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家质量监督检验检疫总局 là gì?

Âm Hán Việt của 国家质量监督检验检疫总局 là "quốc gia chất lượng giám đốc kiểm nghiệm kiểm dịch tổng cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.