国家质量监督检验检疫总局
Phồn thể: 國家質量監督檢驗檢疫總局
国家质量监督检验检疫总局 nghĩa là Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ).
Nghĩa của 国家质量监督检验检疫总局
Guójiā Zhìliàng Jiāndū Jiǎnyàn Jiǎnyì Zǒngjú
QUỐC GIA CHẤT LƯỢNG GIÁM ĐỐC KIỂM NGHIỆM KIỂM DỊCH TỔNG CỤCphồn thể 國家質量監督檢驗檢疫總局tên riêng- Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)
Câu hỏi thường gặp
国家质量监督检验检疫总局 nghĩa là gì?
国家质量监督检验检疫总局 (guójiā zhìliàng jiāndū jiǎnyàn jiǎnyì zǒngjú) nghĩa là Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ).
国家质量监督检验检疫总局 đọc thế nào?
国家质量监督检验检疫总局 đọc là Guójiā Zhìliàng Jiāndū Jiǎnyàn Jiǎnyì Zǒngjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 国家质量监督检验检疫总局 là gì?
Âm Hán Việt của 国家质量监督检验检疫总局 là "quốc gia chất lượng giám đốc kiểm nghiệm kiểm dịch tổng cục".