TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家重点学科

Guójiā Zhòngdiǎn Xuékē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家重點學科

Âm Hán Việt QUỐC GIA TRỌNG ĐIỂM HỌC KHOA

国家重点学科 nghĩa là Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học, hóa học, kỹ thuật, thương mại và luật).

Nghĩa của 国家重点学科

Guójiā Zhòngdiǎn Xuékē

QUỐC GIA TRỌNG ĐIỂM HỌC KHOAphồn thể 國家重點學科tên riêng
  1. Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học, hóa học, kỹ thuật, thương mại và luật)

Câu hỏi thường gặp

国家重点学科 nghĩa là gì?

国家重点学科 (guójiā zhòngdiǎn xuékē) nghĩa là Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học, hóa học, kỹ thuật, thương mại và luật).

国家重点学科 đọc thế nào?

国家重点学科 đọc là Guójiā Zhòngdiǎn Xuékē (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家重点学科 là gì?

Âm Hán Việt của 国家重点学科 là "quốc gia trọng điểm học khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.