国家重点实验室
Phồn thể: 國家重點實驗室
国家重点实验室 nghĩa là Các Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ trợ).
Nghĩa của 国家重点实验室
Guójiā Zhòngdiǎn Shíyànshì
QUỐC GIA TRỌNG ĐIỂM THỰC NGHIỆM THẤTphồn thể 國家重點實驗室tên riêng- Các Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ trợ)
Câu hỏi thường gặp
国家重点实验室 nghĩa là gì?
国家重点实验室 (guójiā zhòngdiǎn shíyànshì) nghĩa là Các Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ trợ).
国家重点实验室 đọc thế nào?
国家重点实验室 đọc là Guójiā Zhòngdiǎn Shíyànshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 国家重点实验室 là gì?
Âm Hán Việt của 国家重点实验室 là "quốc gia trọng điểm thực nghiệm thất".