TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家食品药品监督管理局

Guójiā Shípǐn Yàopǐn Jiāndū Guǎnlǐjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家食品藥品監督管理局

Âm Hán Việt QUỐC GIA THỰC PHẨM DƯỢC PHẨM GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ CỤC

国家食品药品监督管理局 nghĩa là Cục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA).

Nghĩa của 国家食品药品监督管理局

Guójiā Shípǐn Yàopǐn Jiāndū Guǎnlǐjú

QUỐC GIA THỰC PHẨM DƯỢC PHẨM GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ CỤCphồn thể 國家食品藥品監督管理局tên riêng
  1. Cục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)

Câu hỏi thường gặp

国家食品药品监督管理局 nghĩa là gì?

国家食品药品监督管理局 (guójiā shípǐn yàopǐn jiāndū guǎnlǐjú) nghĩa là Cục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA).

国家食品药品监督管理局 đọc thế nào?

国家食品药品监督管理局 đọc là Guójiā Shípǐn Yàopǐn Jiāndū Guǎnlǐjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家食品药品监督管理局 là gì?

Âm Hán Việt của 国家食品药品监督管理局 là "quốc gia thực phẩm dược phẩm giám đốc quản lý cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.