TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国宾

guóbīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國賓

Âm Hán Việt QUỐC TÂN

国宾 nghĩa là khách mời quốc gia.

Nghĩa của 国宾

guóbīn

QUỐC TÂNDanh từphồn thể 國賓
  1. Khách mời quốc gia
  2. Nguyên thủ quốc gia đến thăm

Từ ghép có 国宾

Câu hỏi thường gặp

国宾 nghĩa là gì?

国宾 (guóbīn) nghĩa là khách mời quốc gia.

国宾 đọc thế nào?

国宾 đọc là guóbīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国宾 là gì?

Âm Hán Việt của 国宾 là "quốc tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.