TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国宾馆

guóbīnguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國賓館

Âm Hán Việt QUỐC TÂN QUÁN

国宾馆 nghĩa là nhà khách quốc gia.

Nghĩa của 国宾馆

guóbīnguǎn

QUỐC TÂN QUÁNDanh từphồn thể 國賓館
  1. Nhà khách quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国宾馆 nghĩa là gì?

国宾馆 (guóbīnguǎn) nghĩa là nhà khách quốc gia.

国宾馆 đọc thế nào?

国宾馆 đọc là guóbīnguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国宾馆 là gì?

Âm Hán Việt của 国宾馆 là "quốc tân quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.