TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国富兵强

guófùbīngqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國富兵強

Âm Hán Việt QUỐC PHÚ BINH CƯỜNG

国富兵强 nghĩa là Quốc gia thịnh vượng với sức mạnh quân sự.

Nghĩa của 国富兵强

guófùbīngqiáng

QUỐC PHÚ BINH CƯỜNGCụm từphồn thể 國富兵強
  1. Quốc gia thịnh vượng với sức mạnh quân sự

Câu hỏi thường gặp

国富兵强 nghĩa là gì?

国富兵强 (guófùbīngqiáng) nghĩa là Quốc gia thịnh vượng với sức mạnh quân sự.

国富兵强 đọc thế nào?

国富兵强 đọc là guófùbīngqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国富兵强 là gì?

Âm Hán Việt của 国富兵强 là "quốc phú binh cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.