国富兵强 nghĩa là Quốc gia thịnh vượng với sức mạnh quân sự.
Nghĩa của 国富兵强
guófùbīngqiáng
QUỐC PHÚ BINH CƯỜNGCụm từphồn thể 國富兵強
Quốc gia thịnh vượng với sức mạnh quân sự
Câu hỏi thường gặp
国富兵强 nghĩa là gì?
国富兵强 (guófùbīngqiáng) nghĩa là Quốc gia thịnh vượng với sức mạnh quân sự.
国富兵强 đọc thế nào?
国富兵强 đọc là guófùbīngqiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 国富兵强 là gì?
Âm Hán Việt của 国富兵强 là "quốc phú binh cường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.