TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国有

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
guóyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國有

Âm Hán Việt QUỐC HỮU

国有 nghĩa là quốc hữu, công cộng.

Nghĩa của 国有

guóyǒu

QUỐC HỮUTính từphồn thể 國有
  1. Quốc hữu
  2. Công cộng
  3. Sở hữu chính phủ
  4. Sở hữu nhà nước

Từ ghép có 国有

Câu hỏi thường gặp

国有 nghĩa là gì?

国有 (guóyǒu) nghĩa là quốc hữu, công cộng.

国有 đọc thế nào?

国有 đọc là guóyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 国有 là gì?

Âm Hán Việt của 国有 là "quốc hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.