国有
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 國有
国有 nghĩa là quốc hữu, công cộng.
Nghĩa của 国有
guóyǒu
QUỐC HỮUTính từphồn thể 國有- Quốc hữu
- Công cộng
- Sở hữu chính phủ
- Sở hữu nhà nước
Từ ghép có 国有
Câu hỏi thường gặp
国有 nghĩa là gì?
国有 (guóyǒu) nghĩa là quốc hữu, công cộng.
国有 đọc thế nào?
国有 đọc là guóyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 国有 là gì?
Âm Hán Việt của 国有 là "quốc hữu".