TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国标舞

guóbiāowǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國標舞

Âm Hán Việt QUỐC TIÊU VŨ

国标舞 nghĩa là Múa khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế.

Nghĩa của 国标舞

guóbiāowǔ

QUỐC TIÊU VŨphồn thể 國標舞
  1. Múa khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国标舞 nghĩa là gì?

国标舞 (guóbiāowǔ) nghĩa là Múa khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế.

国标舞 đọc thế nào?

国标舞 đọc là guóbiāowǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 国标舞 là gì?

Âm Hán Việt của 国标舞 là "quốc tiêu vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.