TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国标码

guóbiāomǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國標碼

Âm Hán Việt QUỐC TIÊU MÃ

国标码 nghĩa là Guo Biao hay GB, mã hóa tiêu chuẩn của Trung Quốc, viết tắt của 国家标准码.

Nghĩa của 国标码

guóbiāomǎ

QUỐC TIÊU MÃphồn thể 國標碼
  1. Guo Biao hay GB, mã hóa tiêu chuẩn của Trung Quốc, viết tắt của 国家标准码

Câu hỏi thường gặp

国标码 nghĩa là gì?

国标码 (guóbiāomǎ) nghĩa là Guo Biao hay GB, mã hóa tiêu chuẩn của Trung Quốc, viết tắt của 国家标准码.

国标码 đọc thế nào?

国标码 đọc là guóbiāomǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 国标码 là gì?

Âm Hán Việt của 国标码 là "quốc tiêu mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.