TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国民警卫队

Guómín Jǐngwèiduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國民警衛隊

Âm Hán Việt QUỐC DÂN CẢNH VỆ ĐỘI

国民警卫队 nghĩa là Vệ binh Quốc gia.

Nghĩa của 国民警卫队

Guómín Jǐngwèiduì

QUỐC DÂN CẢNH VỆ ĐỘIphồn thể 國民警衛隊tên riêng
  1. Vệ binh Quốc gia (Hoa Kỳ)

Câu hỏi thường gặp

国民警卫队 nghĩa là gì?

国民警卫队 (guómín jǐngwèiduì) nghĩa là Vệ binh Quốc gia.

国民警卫队 đọc thế nào?

国民警卫队 đọc là Guómín Jǐngwèiduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国民警卫队 là gì?

Âm Hán Việt của 国民警卫队 là "quốc dân cảnh vệ đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.