TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国泰民安

guótàimín'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國泰民安

Âm Hán Việt QUỐC THÁI DÂN AN

国泰民安 nghĩa là nước thịnh vượng, dân chúng an bình.

Nghĩa của 国泰民安

guótàimín'ān

QUỐC THÁI DÂN ANCụm từphồn thể 國泰民安
  1. Nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng

Câu hỏi thường gặp

国泰民安 nghĩa là gì?

国泰民安 (guótàimín'ān) nghĩa là nước thịnh vượng, dân chúng an bình.

国泰民安 đọc thế nào?

国泰民安 đọc là guótàimín'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 国泰民安 là gì?

Âm Hán Việt của 国泰民安 là "quốc thái dân an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.