TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国父

guófù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國父

Âm Hán Việt QUỐC PHỤ

国父 nghĩa là Cha hoặc người sáng lập một quốc gia.

Nghĩa của 国父

guófù

QUỐC PHỤDanh từphồn thể 國父
  1. Cha hoặc người sáng lập một quốc gia
  2. Quốc Phụ (Tôn Trung Sơn)

Câu hỏi thường gặp

国父 nghĩa là gì?

国父 (guófù) nghĩa là Cha hoặc người sáng lập một quốc gia.

国父 đọc thế nào?

国父 đọc là guófù (pinyin).

Âm Hán Việt của 国父 là gì?

Âm Hán Việt của 国父 là "quốc phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.