TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国王

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
guówáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國王

Âm Hán Việt QUỐC VƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

国王 nghĩa là vua.

Nghĩa của 国王

guówáng

QUỐC VƯƠNGDanh từphồn thể 國王
  1. Vua

Câu ví dụ với 国王

  • 国王统治了这个国家。 Guówáng tǒngzhì le zhège guójiā.Đức vua trị vì vương quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793934
  • 我长大后想当国王。 Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #49
  • 国王滥用权力。 Guówáng lànyòngquánlì.Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #759564

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

国王 nghĩa là gì?

国王 (guówáng) nghĩa là vua.

国王 đọc thế nào?

国王 đọc là guówáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国王 là gì?

Âm Hán Việt của 国王 là "quốc vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.