TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国破家亡

guópòjiāwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國破家亡

Âm Hán Việt QUỐC PHÁ GIA VONG

国破家亡 nghĩa là nước mất nhà tan.

Nghĩa của 国破家亡

guópòjiāwáng

QUỐC PHÁ GIA VONGCụm từphồn thể 國破家亡
  1. thành ngữ Nước mất nhà tan

Câu hỏi thường gặp

国破家亡 nghĩa là gì?

国破家亡 (guópòjiāwáng) nghĩa là nước mất nhà tan.

国破家亡 đọc thế nào?

国破家亡 đọc là guópòjiāwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国破家亡 là gì?

Âm Hán Việt của 国破家亡 là "quốc phá gia vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.