TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国立

guólì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國立

Âm Hán Việt QUỐC LẬP

国立 nghĩa là quốc gia.

Nghĩa của 国立

guólì

QUỐC LẬPTính từ, Tên riêngphồn thể 國立
  1. Quốc gia
  2. Quản lý bởi nhà nước
  3. Công lập

Câu hỏi thường gặp

国立 nghĩa là gì?

国立 (guólì) nghĩa là quốc gia.

国立 đọc thế nào?

国立 đọc là guólì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国立 là gì?

Âm Hán Việt của 国立 là "quốc lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.