TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国立台北科技大学

Guólì Táiběi Kējì Dàxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國立臺北科技大學

Âm Hán Việt QUỐC LẬP ĐÀI BẮC KHOA KỸ ĐẠI HỌC

国立台北科技大学 nghĩa là Đại học Công nghệ Quốc gia Đài Bắc.

Nghĩa của 国立台北科技大学

Guólì Táiběi Kējì Dàxué

QUỐC LẬP ĐÀI BẮC KHOA KỸ ĐẠI HỌCphồn thể 國立臺北科技大學tên riêng
  1. Đại học Công nghệ Quốc gia Đài Bắc

Câu hỏi thường gặp

国立台北科技大学 nghĩa là gì?

国立台北科技大学 (guólì táiběi kējì dàxué) nghĩa là Đại học Công nghệ Quốc gia Đài Bắc.

国立台北科技大学 đọc thế nào?

国立台北科技大学 đọc là Guólì Táiběi Kējì Dàxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 国立台北科技大学 là gì?

Âm Hán Việt của 国立台北科技大学 là "quốc lập đài bắc khoa kỹ đại học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.