国脚 nghĩa là Thành viên đội tuyển bóng đá quốc gia.
Nghĩa của 国脚
guójiǎo
QUỐC CƯỚCDanh từphồn thể 國腳
Thành viên đội tuyển bóng đá quốc gia
Câu hỏi thường gặp
国脚 nghĩa là gì?
国脚 (guójiǎo) nghĩa là Thành viên đội tuyển bóng đá quốc gia.
国脚 đọc thế nào?
国脚 đọc là guójiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 国脚 là gì?
Âm Hán Việt của 国脚 là "quốc cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.