TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国脚

guójiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國腳

Âm Hán Việt QUỐC CƯỚC

国脚 nghĩa là Thành viên đội tuyển bóng đá quốc gia.

Nghĩa của 国脚

guójiǎo

QUỐC CƯỚCDanh từphồn thể 國腳
  1. Thành viên đội tuyển bóng đá quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国脚 nghĩa là gì?

国脚 (guójiǎo) nghĩa là Thành viên đội tuyển bóng đá quốc gia.

国脚 đọc thế nào?

国脚 đọc là guójiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 国脚 là gì?

Âm Hán Việt của 国脚 là "quốc cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.