TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国色天香

guósètiānxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國色天香

Âm Hán Việt QUỐC SẮC THIÊN HƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quốc sắc thiên hương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

国色天香 nghĩa là quốc sắc thiên hương.

Nghĩa của 国色天香

guósètiānxiāng

QUỐC SẮC THIÊN HƯƠNGCụm từphồn thể 國色天香
  1. Quốc sắc thiên hương (thành ngữ); một tuyệt sắc giai nhân

Câu hỏi thường gặp

国色天香 nghĩa là gì?

国色天香 (guósètiānxiāng) nghĩa là quốc sắc thiên hương.

国色天香 đọc thế nào?

国色天香 đọc là guósètiānxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国色天香 là gì?

Âm Hán Việt của 国色天香 là "quốc sắc thiên hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.