TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国菜

guócài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國菜

Âm Hán Việt QUỐC THÁI

国菜 nghĩa là Món ăn quốc gia đặc trưng.

Nghĩa của 国菜

guócài

QUỐC THÁIDanh từphồn thể 國菜
  1. Món ăn quốc gia đặc trưng

Câu hỏi thường gặp

国菜 nghĩa là gì?

国菜 (guócài) nghĩa là Món ăn quốc gia đặc trưng.

国菜 đọc thế nào?

国菜 đọc là guócài (pinyin).

Âm Hán Việt của 国菜 là gì?

Âm Hán Việt của 国菜 là "quốc thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.