TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国营

guóyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國營

Âm Hán Việt QUỐC DOANH

国营 nghĩa là doanh nghiệp nhà nước, đã quốc hữu hóa.

Nghĩa của 国营

guóyíng

QUỐC DOANHTính từphồn thể 國營
  1. Doanh nghiệp nhà nước
  2. Đã quốc hữu hóa

Từ ghép có 国营

Câu hỏi thường gặp

国营 nghĩa là gì?

国营 (guóyíng) nghĩa là doanh nghiệp nhà nước, đã quốc hữu hóa.

国营 đọc thế nào?

国营 đọc là guóyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国营 là gì?

Âm Hán Việt của 国营 là "quốc doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.