TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国语

Guóyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國語

Âm Hán Việt QUỐC NGỮ

国语 nghĩa là Ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia.

Nghĩa của 国语

Guóyǔ

QUỐC NGỮDanh từ, Tên riêngphồn thể 國語tên riêng
  1. Ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia
  2. Tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung học
  3. Tiếng Trung trong bối cảnh Chính phủ Quốc dân
  4. Quốc ngữ, sách tường thuật lịch sử khoảng thế kỷ 10-5 TCN

Từ ghép có 国语

Câu hỏi thường gặp

国语 nghĩa là gì?

国语 (guóyǔ) nghĩa là Ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia.

国语 đọc thế nào?

国语 đọc là Guóyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 国语 là gì?

Âm Hán Việt của 国语 là "quốc ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.