国语
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 國語
国语 nghĩa là Ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia.
Nghĩa của 国语
Guóyǔ
QUỐC NGỮDanh từ, Tên riêngphồn thể 國語tên riêng- Ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia
- Tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung học
- Tiếng Trung trong bối cảnh Chính phủ Quốc dân
- Quốc ngữ, sách tường thuật lịch sử khoảng thế kỷ 10-5 TCN
Từ ghép có 国语
Câu hỏi thường gặp
国语 nghĩa là gì?
国语 (guóyǔ) nghĩa là Ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia.
国语 đọc thế nào?
国语 đọc là Guóyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 国语 là gì?
Âm Hán Việt của 国语 là "quốc ngữ".