TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国语罗马字

Guóyǔ Luómǎzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國語羅馬字

Âm Hán Việt QUỐC NGỮ LA MÃ TỰ

国语罗马字 nghĩa là Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26.

Nghĩa của 国语罗马字

Guóyǔ Luómǎzì

QUỐC NGỮ LA MÃ TỰTên riêngphồn thể 國語羅馬字tên riêng
  1. Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26

Câu hỏi thường gặp

国语罗马字 nghĩa là gì?

国语罗马字 (guóyǔ luómǎzì) nghĩa là Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26.

国语罗马字 đọc thế nào?

国语罗马字 đọc là Guóyǔ Luómǎzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国语罗马字 là gì?

Âm Hán Việt của 国语罗马字 là "quốc ngữ la mã tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.