TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国运

guóyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國運

Âm Hán Việt QUỐC VẬN

国运 nghĩa là vận mệnh quốc gia.

Nghĩa của 国运

guóyùn

QUỐC VẬNDanh từphồn thể 國運
  1. Vận mệnh quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国运 nghĩa là gì?

国运 (guóyùn) nghĩa là vận mệnh quốc gia.

国运 đọc thế nào?

国运 đọc là guóyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国运 là gì?

Âm Hán Việt của 国运 là "quốc vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.