TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国道

guódào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國道

Âm Hán Việt QUỐC ĐẠO

国道 nghĩa là quốc lộ.

Nghĩa của 国道

guódào

QUỐC ĐẠODanh từphồn thể 國道
  1. Quốc lộ

Câu hỏi thường gặp

国道 nghĩa là gì?

国道 (guódào) nghĩa là quốc lộ.

国道 đọc thế nào?

国道 đọc là guódào (pinyin).

Âm Hán Việt của 国道 là gì?

Âm Hán Việt của 国道 là "quốc đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.