TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国防预算

guófángyùsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國防預算

Âm Hán Việt QUỐC PHÒNG DỰ TOÁN

国防预算 nghĩa là ngân sách quốc phòng.

Nghĩa của 国防预算

guófángyùsuàn

QUỐC PHÒNG DỰ TOÁNphồn thể 國防預算
  1. Ngân sách quốc phòng

Câu hỏi thường gặp

国防预算 nghĩa là gì?

国防预算 (guófángyùsuàn) nghĩa là ngân sách quốc phòng.

国防预算 đọc thế nào?

国防预算 đọc là guófángyùsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国防预算 là gì?

Âm Hán Việt của 国防预算 là "quốc phòng dự toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.