国际人权标准 (guójìrénquánbiāozhǔn) nghĩa là Các chuẩn mực nhân quyền quốc tế.
国际人权标准 đọc thế nào?
国际人权标准 đọc là guójìrénquánbiāozhǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 国际人权标准 là gì?
Âm Hán Việt của 国际人权标准 là "quốc tế nhân quyền tiêu chuẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.