TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际人权标准

guójìrénquánbiāozhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際人權標準

Âm Hán Việt QUỐC TẾ NHÂN QUYỀN TIÊU CHUẨN

国际人权标准 nghĩa là Các chuẩn mực nhân quyền quốc tế.

Nghĩa của 国际人权标准

guójìrénquánbiāozhǔn

QUỐC TẾ NHÂN QUYỀN TIÊU CHUẨNphồn thể 國際人權標準
  1. Các chuẩn mực nhân quyền quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际人权标准 nghĩa là gì?

国际人权标准 (guójìrénquánbiāozhǔn) nghĩa là Các chuẩn mực nhân quyền quốc tế.

国际人权标准 đọc thế nào?

国际人权标准 đọc là guójìrénquánbiāozhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际人权标准 là gì?

Âm Hán Việt của 国际人权标准 là "quốc tế nhân quyền tiêu chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.