TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际儿童节

Guójì Értóngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際兒童節

Âm Hán Việt QUỐC TẾ NHI ĐỒNG TIẾT

国际儿童节 nghĩa là Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1 tháng 6).

Nghĩa của 国际儿童节

Guójì Értóngjié

QUỐC TẾ NHI ĐỒNG TIẾTphồn thể 國際兒童節tên riêng
  1. Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1 tháng 6)

Câu hỏi thường gặp

国际儿童节 nghĩa là gì?

国际儿童节 (guójì értóngjié) nghĩa là Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1 tháng 6).

国际儿童节 đọc thế nào?

国际儿童节 đọc là Guójì Értóngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际儿童节 là gì?

Âm Hán Việt của 国际儿童节 là "quốc tế nhi đồng tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.