TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际公认

guójìgōngrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際公認

Âm Hán Việt QUỐC TẾ CÔNG NHẬN

国际公认 nghĩa là Được công nhận quốc tế.

Nghĩa của 国际公认

guójìgōngrèn

QUỐC TẾ CÔNG NHẬNphồn thể 國際公認
  1. Được công nhận quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际公认 nghĩa là gì?

国际公认 (guójìgōngrèn) nghĩa là Được công nhận quốc tế.

国际公认 đọc thế nào?

国际公认 đọc là guójìgōngrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际公认 là gì?

Âm Hán Việt của 国际公认 là "quốc tế công nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.