TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际劳动节

Guójì Láodòng Jié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際勞動節

Âm Hán Việt QUỐC TẾ LAO ĐỘNG TIẾT

国际劳动节 nghĩa là Ngày Quốc tế Lao động.

Nghĩa của 国际劳动节

Guójì Láodòng Jié

QUỐC TẾ LAO ĐỘNG TIẾTphồn thể 國際勞動節tên riêng
  1. Ngày Quốc tế Lao động
  2. Ngày Lao động Quốc tế (1 tháng 5)

Câu hỏi thường gặp

国际劳动节 nghĩa là gì?

国际劳动节 (guójì láodòng jié) nghĩa là Ngày Quốc tế Lao động.

国际劳动节 đọc thế nào?

国际劳动节 đọc là Guójì Láodòng Jié (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际劳动节 là gì?

Âm Hán Việt của 国际劳动节 là "quốc tế lao động tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.