TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际战争罪法庭

guójìzhànzhēngzuìfǎtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際戰爭罪法庭

Âm Hán Việt QUỐC TẾ CHIẾN TRANH TỘI PHÁP ĐÌNH

国际战争罪法庭 nghĩa là Tòa án tội phạm chiến tranh quốc tế.

Nghĩa của 国际战争罪法庭

guójìzhànzhēngzuìfǎtíng

QUỐC TẾ CHIẾN TRANH TỘI PHÁP ĐÌNHphồn thể 國際戰爭罪法庭
  1. Tòa án tội phạm chiến tranh quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际战争罪法庭 nghĩa là gì?

国际战争罪法庭 (guójìzhànzhēngzuìfǎtíng) nghĩa là Tòa án tội phạm chiến tranh quốc tế.

国际战争罪法庭 đọc thế nào?

国际战争罪法庭 đọc là guójìzhànzhēngzuìfǎtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际战争罪法庭 là gì?

Âm Hán Việt của 国际战争罪法庭 là "quốc tế chiến tranh tội pháp đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.