TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际收支

guójìshōuzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際收支

Âm Hán Việt QUỐC TẾ THU CHI

国际收支 nghĩa là cán cân thanh toán.

Nghĩa của 国际收支

guójìshōuzhī

QUỐC TẾ THU CHIphồn thể 國際收支
  1. Cán cân thanh toán

Câu hỏi thường gặp

国际收支 nghĩa là gì?

国际收支 (guójìshōuzhī) nghĩa là cán cân thanh toán.

国际收支 đọc thế nào?

国际收支 đọc là guójìshōuzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际收支 là gì?

Âm Hán Việt của 国际收支 là "quốc tế thu chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.