TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际机场

guójìjīchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際機場

Âm Hán Việt QUỐC TẾ CƠ TRƯỜNG

国际机场 nghĩa là sân bay quốc tế.

Nghĩa của 国际机场

guójìjīchǎng

QUỐC TẾ CƠ TRƯỜNGDanh từphồn thể 國際機場
  1. Sân bay quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际机场 nghĩa là gì?

国际机场 (guójìjīchǎng) nghĩa là sân bay quốc tế.

国际机场 đọc thế nào?

国际机场 đọc là guójìjīchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际机场 là gì?

Âm Hán Việt của 国际机场 là "quốc tế cơ trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.